TanroDictionary Sổ từ

obliquitous

/əˈblɪkətwəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghiêng, lệch.tính từ
  2. Không biết phân biệt phải trái, gian xảo.tính từ

Ví dụ

  1. The road bent in an obliquytous line.

  2. His obliquytous reply avoided the real question.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép