Nghĩa tiếng Việt
- Nghiêng, lệch.tính từ
- Không biết phân biệt phải trái, gian xảo.tính từ
Ví dụ
-
The road bent in an obliquytous line.
-
His obliquytous reply avoided the real question.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép