Nghĩa tiếng Việt
- Sự xiên, sự chéo, sự chếch.danh từ
- Độ xiên.danh từ
- Tính cạnh khoé, tính quanh co, tính không thẳng thắn.danh từ
Ví dụ
-
The line showed a slight obliquyti.
-
The hill has a sharp obliquyti.
-
Her obliquyti made the answer unclear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép