TanroDictionary Sổ từ

obliteration

/əˌblɪtəˈreɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xoá, sự tẩy, sự gạch, sự xoá sạch; sự phá sạch, sự làm tiêu ma.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old notes were wiped out by obliteration.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép