Nghĩa tiếng Việt
- Tính lãng quên.danh từ
Ví dụ
-
His obliviousness to the time made him late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈblɪviːənsɪz/
His obliviousness to the time made him late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép