Nghĩa tiếng Việt
- Hơi thuôn.tính từ
Ví dụ
-
The plate had an oblongish outline.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːblɔŋɪʃ/
The plate had an oblongish outline.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép