Nghĩa tiếng Việt
- Có hình thuôn; có hình chữ nhật.D
Ví dụ
-
The box was oblongli and easy to stack.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɒblɒŋli/
The box was oblongli and easy to stack.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép