TanroDictionary Sổ từ

obloquy

/ˈɒbləkwi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. lời lăng nhục, lời nói xấu.danh từ
  2. Tình trạng bị nói xấu; sự mang tai mang tiếng (vì bị nói xấu).danh từ

Ví dụ

  1. He answered the obloquy with silence.

  2. The actor faced obloquy after the rumor spread.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép