Nghĩa tiếng Việt
- lời lăng nhục, lời nói xấu.danh từ
- Tình trạng bị nói xấu; sự mang tai mang tiếng (vì bị nói xấu).danh từ
Ví dụ
-
He answered the obloquy with silence.
-
The actor faced obloquy after the rumor spread.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép