Nghĩa tiếng Việt
- Khó chịu, đáng ghét, ghê tởm.tính từ
- Độc.tính từ
Ví dụ
-
The obnoxious smell came from the old garbage bin.
-
The factory released an obnoxious gas into the air.
-
obnoxious smell
mùi khó chịu
-
obnoxious gas
hơi độc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép