Nghĩa tiếng Việt
- Che mờ (tâm trí), làm u ám.động từ
- Ám ảnh.động từ
Ví dụ
-
Stress can obnubilate the mind.
-
Fear can obnubilate his thoughts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɑːbˈnuːbəˌleɪt/
Stress can obnubilate the mind.
Fear can obnubilate his thoughts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép