TanroDictionary Sổ từ

obnubilate

/ɑːbˈnuːbəˌleɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Che mờ (tâm trí), làm u ám.động từ
  2. Ám ảnh.động từ

Ví dụ

  1. Stress can obnubilate the mind.

  2. Fear can obnubilate his thoughts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép