Nghĩa tiếng Việt
- Đồng ôbôn (tiền cổ Hy-lạp).danh từ
Ví dụ
-
An obol was found in the grave.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːbəl/
An obol was found in the grave.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép