TanroDictionary Sổ từ

obovate

/ˌɑːbˈoʊˌveɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng trứng ngược (đầu nhỏ ở phía cuống lá).tính từ

Ví dụ

  1. The obovate leaf was widest near the tip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép