Nghĩa tiếng Việt
- Dạng trứng ngược (quả).tính từ
Ví dụ
-
The fruit had an obovoid shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɔbɔˌvɔɪd/
The fruit had an obovoid shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép