Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quả lê ngược.tính từ
Ví dụ
-
The vase had an obpyriform shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɒbˈpɪrəˌfɔrm/
The vase had an obpyriform shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép