Nghĩa tiếng Việt
- Sự tục tĩu, sự tà dâm, sự khiêu dâm.danh từ
- Lời lẽ tục tĩu, lời lẽ tà dâm, lời lẽ khiêu dâm.danh từ
Ví dụ
-
He avoided obsceniti in his jokes and speech.
-
The teacher warned him about his obsceniti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép