TanroDictionary Sổ từ

obscenity

/əˈbsenɪtiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tục tĩu, sự tà dâm, sự khiêu dâm.danh từ
  2. Lời lẽ tục tĩu, lời lẽ tà dâm, lời lẽ khiêu dâm.danh từ

Ví dụ

  1. He avoided obsceniti in his jokes and speech.

  2. The teacher warned him about his obsceniti.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép