TanroDictionary Sổ từ

obscuration

/əbskjəˈeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm tối đi, sự làm mờ đi.danh từ
  2. Sự làm cho khó hiểu.danh từ
  3. Sự làm mờ tên tuổi đi.danh từ
  4. Sự che khuất; hiện tượng thiên thực (nhật thực, nguyệt thực).danh từ

Ví dụ

  1. Smoke caused obscuration in the room.

  2. The example caused obscuration of the main point.

  3. Time brought obscuration to the old singer's name.

  4. The moon's obscuration was easy to see.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép