Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm tối đi, sự làm mờ đi.danh từ
- Sự làm cho khó hiểu.danh từ
- Sự làm mờ tên tuổi đi.danh từ
- Sự che khuất; hiện tượng thiên thực (nhật thực, nguyệt thực).danh từ
Ví dụ
-
Smoke caused obscuration in the room.
-
The example caused obscuration of the main point.
-
Time brought obscuration to the old singer's name.
-
The moon's obscuration was easy to see.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép