Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của obscuređộng từ
Ví dụ
-
The clouds obscured the moon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɒbskjˈɔːd/
The clouds obscured the moon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép