Nghĩa tiếng Việt
- Khúm núm, xun xoe.tính từ
- Vâng lời, dễ bảo.tính từ
Tiếng Nhật
- 卑屈ひくつkhúm núm, quỵ lụy, hèn hạ
Ví dụ
-
His obsequyous praise sounded fake.
-
The child was obsequyous and easy to guide.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép