Nghĩa tiếng Việt
- Có thể quan sát được, có thể nhận thấy được, dễ thấy.tính từ
- Đáng chú ý, đáng kể.tính từ
- Có thể tổ chức (ngày kỷ niệm... ).tính từ
Ví dụ
-
The change was observable after one week.
-
We can see observable progress in your daily work.
-
The festival is observable on the local calendar.
-
observable progress
tiến bộ đáng kể
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép