Nghĩa tiếng Việt
- Tinh mắt, tinh ý.D
Ví dụ
-
She observantli noticed the missing key.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈbzɜːvəntliː/
She observantli noticed the missing key.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép