TanroDictionary Sổ từ

observing

/ɒbˈzɜːvɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của observe.động từ
  2. Có khả năng nhận xét, hay quan sát.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is observing the birds from a bench.

  2. She is an observing student who notices details.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép