Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của observe.động từ
- Có khả năng nhận xét, hay quan sát.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is observing the birds from a bench.
-
She is an observing student who notices details.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép