TanroDictionary Sổ từ

obsessed

/əbˈsɛst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của obsessđộng từ

Ví dụ

  1. She became obsessed with clean rooms.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép