Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của obsess.động từ
Ví dụ
-
He was obsessing over his test score.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɒbsˈɛsɪŋ/
He was obsessing over his test score.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép