Nghĩa tiếng Việt
- Opxiđian, đá vỏ chai.danh từ
Tiếng Nhật
- 黒曜石こくようせきđá vỏ chai (obsidian)
Ví dụ
-
The black obsidian shone in the light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əbˈsɪdiən/
The black obsidian shone in the light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép