Nghĩa tiếng Việt
- Sự không còn dùng nữa, tính cũ đi.danh từ
- Sự teo dần.danh từ
Ví dụ
-
The factory faced obsolescence after years.
-
The arm's obsolescence made it weaker.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép