Nghĩa tiếng Việt
- Không dùng nữa, cổ xưa, cũ; đã lỗi thời; đã quá hạn (vé xe... ).tính từ
- Teo đi (cơ quan).tính từ
- Người cổ.danh từ
- Vật cổ.danh từ
Tiếng Nhật
- 古臭いふるくさいcũ rích, lỗi thời, nhàm
Ví dụ
-
These old machines are now completely obsolete.
-
The obsolete option was chosen.
-
The old antique dealer looked obsolete.
-
That old vase is a rare obsolete.
-
obsolete text-books
những sách giáo khoa không còn dùng nữa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép