TanroDictionary Sổ từ

obsolete

/ˈɒbsəliːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không dùng nữa, cổ xưa, cũ; đã lỗi thời; đã quá hạn (vé xe... ).tính từ
  2. Teo đi (cơ quan).tính từ
  3. Người cổ.danh từ
  4. Vật cổ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. These old machines are now completely obsolete.

  2. The obsolete option was chosen.

  3. The old antique dealer looked obsolete.

  4. That old vase is a rare obsolete.

  5. obsolete text-books

    những sách giáo khoa không còn dùng nữa

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép