TanroDictionary Sổ từ

obsoletism

/əbˈsəʊləˌtɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nệ cổ, sự hay dùng thứ cổ.danh từ

Ví dụ

  1. Old habits and obsoletism can slow progress.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép