Nghĩa tiếng Việt
- Sự nệ cổ, sự hay dùng thứ cổ.danh từ
Ví dụ
-
Old habits and obsoletism can slow progress.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əbˈsəʊləˌtɪzəm/
Old habits and obsoletism can slow progress.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép