TanroDictionary Sổ từ

obstetrician

/ˌɒbstəˈtrɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thầy thuốc khoa sản, bác sĩ khoa sản.danh từ

Ví dụ

  1. The obstetrician checked the baby's heartbeat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép