TanroDictionary Sổ từ

obstinately

/ˈɑːbstənətli/

Anh
0

obstinately là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng từ; Xem obstinate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng từ.DEN-VI Dict
  2. Xem obstinate: Bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, khó bảo; ngoan cốDEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He answered obstinateli and would not change.

  2. The entry obstinately points to obstinate.