Nghĩa tiếng Việt
- Bất trị, om sòm, ngỗ ngược.D
Ví dụ
-
The children shouted obstreperousli in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əbˈstrɛpərəsli/
The children shouted obstreperousli in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép