Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của obstruct.động từ
Ví dụ
-
A fallen tree was obstructing the road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɒbstrˈʌktɪŋ/
A fallen tree was obstructing the road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép