Nghĩa tiếng Việt
- Người phá rối (ở nghị trường bằng cách nói cho hết giờ).danh từ
Ví dụ
-
The obstructionist delayed every simple decision.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əbˈstrʌkʃənɪst/
The obstructionist delayed every simple decision.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép