TanroDictionary Sổ từ

obstructionist

/əbˈstrʌkʃənɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phá rối (ở nghị trường bằng cách nói cho hết giờ).danh từ

Ví dụ

  1. The obstructionist delayed every simple decision.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép