TanroDictionary Sổ từ

obtestation

/ˌɑːbtəˈsteɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khẩn khoản, sự khẩn cầu.danh từ
  2. Sự mời ra để làm chứng.danh từ
  3. Sự phản đối.danh từ

Ví dụ

  1. She made an obtestation for more time.

  2. They called him forward for obtestation in court.

  3. His obtestation came after the unfair rule.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép