Nghĩa tiếng Việt
- Cắt cụt đầu cây.động từ
Ví dụ
-
He obtruncate the branch before planting the tree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əbˈtrʌknət/
He obtruncate the branch before planting the tree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép