TanroDictionary Sổ từ

obtrusion

/əˈbtruːsiːən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ép buộc, sự tống ấn, sự bắt phải chịu, sự bắt phải theo.danh từ

Ví dụ

  1. She felt the obtrusion of constant advice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép