Nghĩa tiếng Việt
- Sự ép buộc, sự tống ấn, sự bắt phải chịu, sự bắt phải theo.danh từ
Ví dụ
-
She felt the obtrusion of constant advice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈbtruːsiːən/
She felt the obtrusion of constant advice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép