TanroDictionary Sổ từ

obtrusive

/əbˈtruːsɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để ép buộc, để tống ấn; có tính chất tống ấn.tính từ
  2. Làm phiền, quấy rầy, khó chịu.tính từ

Ví dụ

  1. The plan looked obtrusive in practice.

  2. His obtrusive behavior made everyone feel very uncomfortable.

  3. an obtrusive visitor

    người khách đến quấy rầy

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép