Nghĩa tiếng Việt
- Để ép buộc, để tống ấn; có tính chất tống ấn.tính từ
- Làm phiền, quấy rầy, khó chịu.tính từ
Ví dụ
-
The plan looked obtrusive in practice.
-
His obtrusive behavior made everyone feel very uncomfortable.
-
an obtrusive visitor
người khách đến quấy rầy
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép