TanroDictionary Sổ từ

obverse

/ˈɒbvɜːs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt phải (của đồng tiền, của huân chương).danh từ
  2. Mặt phải, mặt trước, mặt chính.danh từ
  3. Mặt tương ứng (của một sự kiện).danh từ
  4. Gốc bé hơn ngọn.tính từ
  5. Quay về phía (người nói, người nhìn... ).tính từ
  6. Có tính chất tương ứng (cho một hiện tượng, một sự kiện).tính từ

Ví dụ

  1. A obverse helped the team.

  2. The obverse option was chosen.

  3. Her answer seemed obverse to me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép