TanroDictionary Sổ từ

obvert

/ˈɑːbvət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xoay mặt chính (của một vật gì về phía nào đó).động từ
  2. Đưa ra điều tương ứng (của một hiện tượng... ).động từ

Ví dụ

  1. He obvert the sign toward the window.

  2. The report can obvert a clear answer from that result.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép