Nghĩa tiếng Việt
- Xoay mặt chính (của một vật gì về phía nào đó).động từ
- Đưa ra điều tương ứng (của một hiện tượng... ).động từ
Ví dụ
-
He obvert the sign toward the window.
-
The report can obvert a clear answer from that result.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép