TanroDictionary Sổ từ

obviate

/ˈɒbvieɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngăn ngừa, phòng ngừa; tránh.động từ
  2. Loại bỏ, dẹp đi (nhu cầu nào hay khó khăn gì)động từ

Ví dụ

  1. This new plan will obviate the need for extra staff.

  2. A map can obviate many wrong turns.

  3. to obviate a danger

    phòng ngừa nguy hiểm

  4. to obviate a serious disease

    một bệnh hiểm nghèo

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép