Nghĩa tiếng Việt
- Ngăn ngừa, phòng ngừa; tránh.động từ
- Loại bỏ, dẹp đi (nhu cầu nào hay khó khăn gì)động từ
Ví dụ
-
This new plan will obviate the need for extra staff.
-
A map can obviate many wrong turns.
-
to obviate a danger
phòng ngừa nguy hiểm
-
to obviate a serious disease
một bệnh hiểm nghèo
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép