Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của obviate.động từ
Ví dụ
-
They obviating the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑbviˌeɪtɪŋ/
They obviating the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép