TanroDictionary Sổ từ

obvious

/ˈɒbviəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rõ ràng, rành mạch, hiển nhiên.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It was an obvious mistake for him to make.

  2. an obvious style

    lối văn rành mạch

  3. an obvious truth

    sự thật hiển nhiên

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép