TanroDictionary Sổ từ

occasionalist

/əˈkeɪʃənəlɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người theo thuyết ngẫu nhiên.danh từ

Ví dụ

  1. An occasionalist spoke at the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép