Nghĩa tiếng Việt
- Người theo thuyết ngẫu nhiên.danh từ
Ví dụ
-
An occasionalist spoke at the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈkeɪʃənəlɪst/
An occasionalist spoke at the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép