Nghĩa tiếng Việt
- Văn minh phương Tây, văn minh Âu tây.danh từ
- Đặc tính Tây; đặc tính Âu Tây.danh từ
Ví dụ
-
He kept the occidentalism on the desk.
-
The occidentalism was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép