TanroDictionary Sổ từ

occidentalism

/ˌɑːksəˈdɛntəˌlɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Văn minh phương Tây, văn minh Âu tây.danh từ
  2. Đặc tính Tây; đặc tính Âu Tây.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the occidentalism on the desk.

  2. The occidentalism was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép