TanroDictionary Sổ từ

occidentality

/ˌɑːksɪˈdentətli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặc tính phương Tây, châu Âu, Âu Mỹ.danh từ

Ví dụ

  1. The city kept its occidentaliti in dress.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép