Nghĩa tiếng Việt
- Sự Tây phương hoá, Âu hoá, Âu Tây hoá.danh từ
Ví dụ
-
The town saw rapid occidentalization after trade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɑːksədəntələˈzeɪʃən/
The town saw rapid occidentalization after trade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép