Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của occludeđộng từ
Ví dụ
-
The road was occluded by thick fog.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əklˈuːdɪd/
The road was occluded by thick fog.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép