Nghĩa tiếng Việt
- Sự đút nút, sự bít; tình trạng bị đút nút, tình trạng bị bít.danh từ
- Sự hút giữ.danh từ
- Sự tắc (ruột... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 閉塞へいそくsự tắc nghẽn, phong tỏa, bế tắc
Ví dụ
-
The drain had an occlusion from leaves.
-
The sponge caused occlusion in the filter.
-
The doctor treated the occlusion quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép