Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc lý thuyết huyền bí.tính từ
Ví dụ
-
She avoided occultistic books and ideas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈkʌltɪkəts/
She avoided occultistic books and ideas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép