TanroDictionary Sổ từ

occupancy

/ˈɒkjəpənsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chiếm đóng, sự chiếm giữ.danh từ
  2. Thời gian chiếm đóng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The occupancy appeared in the report.

  2. She saw the occupancy yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép