Nghĩa tiếng Việt
- Sự chiếm đóng, sự chiếm giữ.danh từ
- Thời gian chiếm đóng.danh từ
Tiếng Nhật
- 占有せんゆうsự chiếm hữu, chiếm giữ
Ví dụ
-
The occupancy appeared in the report.
-
She saw the occupancy yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép