Nghĩa tiếng Việt
- Người chiếm giữ, kẻ chiếm đóng.danh từ
- Người ở (trong một ngôi nhà) người thuê (nhà).danh từ
- Hành khách (trong xe, tàu... ).danh từ
Ví dụ
-
The occupant was important at work.
-
The occupant left the lights on.
-
Every occupant wore a seat belt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép