TanroDictionary Sổ từ

occupier

/ˈɒkjupaɪə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chiếm giữ, người chiếm cứ, người chiếm lĩnh.danh từ

Ví dụ

  1. A occupier helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép